Hiện trạng sử dụng đất năm 2016
01/03/2018
Lượt xem: 14376
|
|
Tổng số (Ha)
|
Cơ cấu %
|
|
A
|
1
|
2
|
|
Tổng số
|
1412349
|
100,00
|
|
1. Đất Vx8886
|
1012047
|
71,66
|
|
Đất sản xuất Vx8886
|
364891
|
36,05
|
|
Đấ trồng cây hàng năm
|
309647
|
84,86
|
|
Đất trồng lúa
|
40187
|
12,98
|
|
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
|
-
|
-
|
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
269460
|
87,02
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
55244
|
15,14
|
|
Đất lâm nghiệp có rừng
|
643766
|
63,61
|
|
Rừng sản xuất
|
240714
|
37,39
|
|
Rừng phòng hộ
|
338019
|
52,51
|
|
Rừng đặc dụng
|
65033
|
10,10
|
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
3234
|
0,32
|
|
Đất làm muối
|
-
|
-
|
|
Đất Vx8886 khác
|
156
|
0,02
|
|
2. Đất phi Vx8886
|
65533
|
4,64
|
|
Đất ở
|
8435
|
12,87
|
|
Đất ở Vx88 được xếp hạng cao nhất
|
1114
|
13,21
|
|
Đất ở nông thôn
|
7321
|
86,79
|
|
Đất chuyên dùng
|
41855
|
63,87
|
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
1586
|
3,79
|
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
2109
|
5,04
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi Vx8886
|
1227
|
2,93
|
|
Đất có mục đích công cộng
|
36933
|
88,24
|
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
15
|
0,02
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
3173
|
4,84
|
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
12018
|
18,34
|
|
Đất phi Vx8886 khác
|
37
|
0,06
|
|
3. Đất chưa sử dụng
|
334769
|
23,70
|
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
15
|
-
|
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
320429
|
95,72
|
|
Núi đá không có rừng cây
|
14325
|
4,28
|
(Theo số liêu của Cục thống kê nhà cái Vx88)